Đơn giá đất tại Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
222 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3 Cống chui Phù Lôi → Đến giáp đất Tân Phú Cũ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất phường Vạn Xuân → Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2 Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 2 Cổng Sư đoàn 312 → Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1 Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1 Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 2 Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn → Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục 9 | Trục 12 Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Trục 9 | Trục 9.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng → Nhà ông Sinh Mã | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 1 Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên → Hết đất Công ty Maphavet | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Công ty kinh doanh than Bắc Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Công ty kinh doanh than Bắc Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.2 Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng → Đến đường sắt Hà Thái | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục 9 | Trục 14 Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục 9 | Trục 11 Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục 4 | Trục 7 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh) | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục 4 | Trục 4.1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Trục 1 | Trục 3 Đường Hoàng Quốc Việt → Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1 | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2 Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 2 Công ty kinh doanh than Bắc Thái → Cống chui Phù Lôi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục 9 | Trục 16 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục 9 | Trục 15 Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn) → Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục 9 | Trục 10 Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 4 | Trục 8 Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) → Giáp đất phường Thuận Thành cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.1 Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa → Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3 Cống chui Phù Lôi → Đến giáp đất Tân Phú Cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 3 Trạm dừng nghỉ Hải Đăng → Đê Chã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.1 Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa → Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 9 | Trục 10 Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 4 | Trục 8 Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 9 | Trục 17 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) → Giáp đất phường Thuận Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 3 Cống chui Phù Lôi → Đến giáp đất Tân Phú Cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 9 | Trục 17 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục 9 | Trục 12 Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Trục 9 | Trục 9.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng → Nhà ông Sinh Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Trục 9 | Trục 12 Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Trục 9 | Trục 9.1 Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng → Nhà ông Sinh Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 4 Nhà văn hóa TDP Hồng Vân → Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Dốc cây đa Tân Phú → Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 1 Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Trục 3 Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.2 Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
Tại Phường Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 74 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 6.300.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 7.000.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 31.000 | 31.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Thành đứng thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .