Đơn giá đất tại Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 20,5 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 | — |
| ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 3 Ngã ba gặp đường Tan Thành → Hết địa phận phường Tích Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 4 Hết khu dân cư Song Điển → Đến ngã ba giao đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 4 Hết khu dân cư Song Điển → Đến ngã ba giao đường Việt Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 | — |
| Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 17,5 m Toàn tuyến | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa → Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa → Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | — |
| - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | - Rẽ từ cạnh số nhà 102; Đường Gang thép → Vào 100m | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105 Toàn tuyến | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đường rộng từ 19,5m đến < 27m Toàn tuyến | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Trục phụ | Các đường còn lại trong khu dân cư Song Điển đã xong hạ tầng | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 91 | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Độc Lập → Đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 91 | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Độc Lập → Đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 168 | Ngõ 547 Đường 3/2 → Hết ngõ | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 151 Đường Thống Nhất → Vào 100m | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Ngõ số 168 | Vào 150m Đường 3/2 → Vào 150m | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 3; Ngõ 442/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 20,5m Toàn tuyến | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 30m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Cách đường 3/2 300m → Gặp đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 27m Toàn tuyến | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 3 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN THÀNH | Đoạn 3 Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Suối Loàng → Cách đường 3/2 300m | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 15 m Toàn tuyến | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập | Đường rộng 48m Toàn tuyến | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 990; Ngõ số 236/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 Đoạn 2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 20,5 m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348 Đoạn 2 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc | Đường rộng 20,5 m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Ngõ số 168 | Ngõ số 272 Đường 3/2 → Hết ngõ | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ đến cổng Xí nghiệp 19/5 (cũ) Đường 3/2 → Vào 150m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| - Rẽ Nhà văn hóa Tổ dân phố 12 phường Tích Lương | - Ngõ số 744; ngõ số 1014; Ngõ số 980; Đường 3/2 → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ Đường Vó Ngựa → Hết ngõ | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Ngõ số 168 | Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 77; 89 Đường Thống Nhất → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 20,5m Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 20,5m Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 66/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Đoạn 1 Đường 3/2 → Hết đất trường Mầm non Hoa Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
| Ngõ 524 | Đoạn 1 Đường 3/2 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 | — |
Tại Phường Tích Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 137 | 31.200.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 137 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tích Lương đứng thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tích Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Tích Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .