Bảng giá đất Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tích Lương
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ 1307Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 46 ga Lưu XáĐường ga Lưu Xá → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 15,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 15mToàn tuyến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Ngõ 524 | Đoạn 3 Nhà văn hóa liên tổ 6, 7 → Khu dân cư Núi Dài | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 12mToàn tuyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 15mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 15mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 12mToàn tuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Ngõ 524 | - Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số 408; Đường 3/2 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Ngõ 524 | Đoạn 2 Sau 200m → Nhà văn hóa liên tổ 6,7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Trục phụ | - Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ; Đường Phố Hương → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 535; ngõ số 499; 532 Đường Lưu Nhân Chú → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 83 Đường Phú Xá → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 13,5mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 10mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 10,0m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 19,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 118; Ngõ số 146Đường 3/2 → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 15,5mToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| - Ngõ số 02; ngõ số 5 Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trục phụ | Các ngách số 31; 41; 42; 50; 62 Ngõ 151 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Trục phụ | - Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương; Đường 30/4 → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 9m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16Đường ga Lưu Xá → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Các ngách số 02; 23; 33; 34Ngõ 287 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 16Đường ga Lưu Xá → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 12mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5mNhánh khu dân cư đồi Độc Lập → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái NguyênĐường Gang thép → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Trục phụ | - Rẽ từ cạnh số nhà 299;Đường Gang thép → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180Đường Phú Xá → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 91 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ số 1224;Đường 3/2 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| - Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 91 - Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ số 1224;Đường 3/2 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Trục phụ | Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180Đường Phú Xá → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 7mToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tích Lương
Tại Phường Tích Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 137 | 31.200.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 137 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Tích Lương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tích Lương đứng thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Tích Lương
- Mã bưu chính (zip code)
- 24131
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 836 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tích Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tích Lương
110 tuyến đường tại Phường Tích Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
