Đơn giá đất tại Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
413 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Ngõ số 118; Ngõ số 146 Đường 3/2 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 10,0m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 9,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088 Đường 3/2 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 9,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| - Ngõ số 88; | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) Đường Tích Lương → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ | - Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương; Đường Tích Lương → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Các ngách số 02; 23; 33; 34 Ngõ 287 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| - Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long | Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên Đường Gang thép → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Trục phụ | - Rẽ từ cạnh số nhà 299; Đường Gang thép → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 26,36 ga Lưu Xá Đường ga Lưu Xá → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 950 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến ≤ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 26,36 ga Lưu Xá Đường ga Lưu Xá → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến ≤ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú Xá | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngõ 524 | Đoạn 3 Nhà văn hóa liên tổ 6, 7 → Khu dân cư Núi Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ | - Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương; Đường Tích Lương → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| - Ngõ số 02; ngõ số 5 Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Rẽ Trường Độc lập → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất ở | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 | 6.739.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Xí nghiệp may Việt Thái | Đất ở | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.360.000 | 5.616.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành → Rẽ Trường Độc Lập | Đất ở | 23.400.000 | 14.040.000 | 8.424.000 | 5.054.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Rẽ Trường Độc lập → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 | 4.717.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Rẽ Trường Độc lập → Đường Cách Mạng tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.000 | 4.717.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 2 Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 → Đường Tích Lương | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 3 Xí nghiệp may Việt Thái → Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Xí nghiệp may Việt Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.200.000 | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Đường sắt đi kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Đường sắt đi kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 3 Ngã tư Song Điển → Hết khu dân cư Song Điển | Đất ở | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.192.000 | 3.715.000 | — |
| ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG | Đoạn 1 Đường sắt đi Kép → Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim | Đất ở | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.192.000 | 3.715.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành → Rẽ Trường Độc Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 | 3.538.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành → Rẽ Trường Độc Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 16.380.000 | 9.828.000 | 5.897.000 | 3.538.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1 Đường Thống nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2 | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | — |
| ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 1 Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc → Hết đường gom đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường 3/2 → Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | — |
Tại Phường Tích Lương, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 137 | 31.200.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 137 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 21.840.000 | 1.750.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tích Lương đứng thứ 5 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tích Lương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Tích Lương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .