Giá đất ĐT 819, Xã Tuyên Thạnh

Đơn giá đất tuyến ĐT 819 thuộc Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 819

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 819, Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) Đất ở730.000511.000292.00073.000
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp511.000357.000204.00051.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 819

Giá VT1 cao nhất
730.000
đồng/m²
Trung vị VT1
584.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
511.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 819, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 819 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1730.000730.000
Đất thương mại, dịch vụ1584.000584.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1511.000511.000

ĐT 819 đứng thứ mấy trong Xã Tuyên Thạnh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 819 đứng thứ 5 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tuyên Thạnh.

Tra tiếp trong Xã Tuyên Thạnh và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tuyên Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy
3 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
5 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Bờ nam Kênh 79
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường bờ tây ấp Sồ Đô
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
6 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Quận
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Cặp Kênh Ranh
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 819

Giá đất đường ĐT 819 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 819 tại Xã Tuyên Thạnh có giá VT1 cao nhất 730.000 đồng/m² và thấp nhất 511.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 819 có phải tuyến đắt nhất Xã Tuyên Thạnh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 819 đứng thứ 5 trên 53 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tuyên Thạnh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.