Đơn giá đất tuyến Quốc Lộ 22B thuộc Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.102.000 | 1.471.000 | 840.000 | 209.000 | — |
| Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | — |
| Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất ở | 2.628.000 | 1.839.000 | 1.051.000 | 262.000 | — |
| Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất ở | 1.884.000 | 1.318.000 | 753.000 | 188.000 | — |
| Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất ở | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.839.000 | 1.287.000 | 735.000 | 183.000 | — |
| Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất ở | 1.788.000 | 1.251.000 | 715.000 | 178.000 | — |
| Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.507.000 | 1.054.000 | 602.000 | 150.000 | — |
| Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.430.000 | 1.000.000 | 572.000 | 142.000 | — |
| Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.318.000 | 922.000 | 527.000 | 131.000 | — |
| Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.293.000 | 905.000 | 517.000 | 128.000 | — |
| Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.251.000 | 875.000 | 500.000 | 124.000 | — |
Tại tuyến Quốc Lộ 22B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.102.000 | 1.430.000 |
| Đất ở | 4 | 2.628.000 | 1.788.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.839.000 | 1.251.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 22B đứng thứ 1 trên 9 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trà Vong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trà Vong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .