Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Khánh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Khánh Hưng
111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 831B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 |
| Kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 |
| Kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái TrịKênh Hưng Điền đến sông Long Khốt | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ bắc kênh đậu Phộng | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ bắc kênh Nông trường | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ nam kênh Bảy Được | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường Tuần tra biên giớiĐịa phận xã Khánh Hưng | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Đường Bờ Tây kênh Rọc BùiĐường Bờ Tây kênh Rọc Bùi | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Kênh 28 | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái TrịKênh Hưng Điền đến sông Long Khốt | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ bắc kênh đậu Phộng | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ bắc kênh Nông trường | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ nam kênh Bảy Được | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường Tuần tra biên giớiĐịa phận xã Khánh Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 130.000 | 91.000 | 52.000 | 13.000 |
| Đường Bờ Tây kênh Rọc BùiĐường Bờ Tây kênh Rọc Bùi | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Kênh 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Các vị trí khác | Đất ở | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ bắc kênh Hưng Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái TrịKênh Hưng Điền đến sông Long Khốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ bắc kênh đậu Phộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ bắc kênh Nông trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ nam kênh Bảy Được | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường Tuần tra biên giớiĐịa phận xã Khánh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
| Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Khánh Hưng
Tại Xã Khánh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 38 | 896.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 784.000 | 91.000 |
| Đất ở | 36 | 1.120.000 | 120.000 |
Xã Khánh Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Hưng đứng thứ 92 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Khánh Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 83210
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 36 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Khánh Hưng
32 tuyến đường tại Xã Khánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
