Đơn giá đất tại Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường An Hội 3Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường nhựa Bình Nguyên đi An ThớiRanh An Hòa - Rạch Trảng Bàng | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Hòa Bình 6Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Quới 4ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Quới 3ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Quới 2ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Quới 1 ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Phú 5 ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Phú 4ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Phú 3ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Phú 2ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Phú 1ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Lợi 4Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường An Hội 2Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| Đường Cầu mương - miểu bà Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Gia Lâm - Gia HuỳnhĐường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Chùa Đá Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Lợi 3Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Lợi 2Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Lợi 1Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Hội 5Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Hội 4Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường An Hội 3Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường nhựa Bình Nguyên đi An ThớiRanh An Hòa - Rạch Trảng Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Hòa Hưng 2QL 22 - Đường Hòa Bình 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Hòa Hưng 4QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Hòa Bình 6Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Gia HuỳnhĐường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Gia HuỳnhĐường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 |
| Đường Gia Huỳnh 2Đường 787A - Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 |
| Quốc Lộ 22Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe | Đất ở | 10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 |
| Quốc Lộ 22Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe | Đất thương mại, dịch vụ | 8.352.000 | 5.846.000 | 3.340.000 | 835.000 |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh | Đất ở | 7.968.000 | 5.577.000 | 3.187.000 | 796.000 |
| Quốc Lộ 22Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.308.000 | 5.115.000 | 2.923.000 | 730.000 |
| Quốc Lộ 22Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| Đường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | Đất ở | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.374.000 | 4.461.000 | 2.549.000 | 636.000 |
| Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng) Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| Quốc Lộ 22Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu | Đất ở | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.577.000 | 3.903.000 | 2.230.000 | 557.000 |
| Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng | Đất ở | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| Đường B chợ Trảng BàngĐường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 |
| Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ)Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| Trưng TrắcĐ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh | Đất ở | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 |
Tại Phường Trảng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 8.352.000 | 278.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 7.308.000 | 243.000 |
| Đất ở | 88 | 10.440.000 | 348.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trảng Bàng đứng thứ 26 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trảng Bàng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Phường Trảng Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .