Đơn giá đất tại Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
158 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.682.000 | 2.577.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành | Đất ở | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) | Đất ở | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) | Đất ở | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | — |
| Đường vành đai Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Đường vành đai Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Đường vành đai Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) QL 1A - Kênh Nhơn Hậu | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.368.000 | 2.357.000 | 1.347.000 | 336.000 | — |
| Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu) QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.352.000 | 2.346.000 | 1.340.000 | 335.000 | — |
| Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.947.000 | 2.062.000 | 1.178.000 | 294.000 | — |
| Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu) QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.933.000 | 2.053.000 | 1.173.000 | 293.000 | — |
| Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6) Từ cầu Máng đến cầu Mới | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An A Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách QL 62 - đường dây điện Sơn Hà | Đất ở | 2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên có lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên kênh không lộ | Đất ở | 2.810.000 | 1.967.000 | 1.124.000 | 281.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Đường vành đai Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) QL 1A - Kênh Nhơn Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) | Đất ở | 2.540.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | — |
| Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên có lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | — |
| Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) QL 1A - Kênh Nhơn Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Đường vành đai Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Đường vành đai Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Đường vành đai Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu) QL 1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất ở | 2.390.000 | 1.673.000 | 956.000 | 239.000 | — |
| Đường kinh N2 Cống Tư Dư - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6) Từ cầu Máng đến cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
Tại Phường Khánh Hậu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 9.328.000 | 800.000 |
| Đất ở | 53 | 11.660.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 8.162.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Khánh Hậu đứng thứ 21 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Khánh Hậu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Phường Khánh Hậu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .