Đơn giá đất tại Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
158 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách QL 62 - đường dây điện Sơn Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An A Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | — |
| Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên kênh không lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.248.000 | 1.573.000 | 899.000 | 224.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | — |
| Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | — |
| Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | — |
| Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | — |
| Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6) Từ cầu Máng đến cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ) QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường kinh N2 Cống Tư Dư - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách QL 62 - đường dây điện Sơn Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Từ cống Tư Dư - quán ông Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | — |
| Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.032.000 | 1.422.000 | 812.000 | 203.000 | — |
| Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ) Bên kênh không lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.967.000 | 1.376.000 | 786.000 | 196.000 | — |
| Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu) Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu) QL 1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.912.000 | 1.338.000 | 764.000 | 191.000 | — |
| Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.778.000 | 1.244.000 | 711.000 | 177.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng)) Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Phạm Văn Ngô (Đường 30/4) Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | — |
| Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu) QL 1A - Nguyễn Cửu Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.673.000 | 1.171.000 | 669.000 | 167.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng | Đất ở | 1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Rạch Giồng Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng) Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường Rạch Giồng Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.148.000 | 803.000 | 459.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.032.000 | 722.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.029.000 | 720.000 | 411.000 | 102.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
Tại Phường Khánh Hậu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 9.328.000 | 800.000 |
| Đất ở | 53 | 11.660.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 8.162.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Khánh Hậu đứng thứ 21 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Khánh Hậu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Phường Khánh Hậu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .