Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

143 dòng giá35 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hòa Thành

143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.319.0001.623.000927.000231.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở2.175.0001.522.000870.000217.000
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.150.0001.505.000859.000214.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.150.0001.505.000859.000214.000
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.140.0001.498.000856.000213.000
Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.000840.000210.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.000840.000210.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.000840.000210.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.372.000784.000196.000
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất ở1.908.0001.335.000763.000190.000
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.873.0001.311.000749.000186.000
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở1.700.0001.190.000680.000170.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất ở1.674.0001.171.000669.000167.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở1.674.0001.171.000669.000167.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.556.0001.089.000622.000155.000
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.360.000952.000544.000136.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất thương mại, dịch vụ1.339.000936.000535.000133.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.339.000936.000535.000133.000
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
QL 22B - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.335.000934.000534.000133.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.244.000871.000497.000124.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở1.226.000858.000490.000122.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.190.000833.000476.000119.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.171.000819.000468.000116.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.171.000819.000468.000116.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.089.000762.000435.000108.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ980.000686.000392.00097.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp858.000600.000343.00085.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở815.000570.000326.00081.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở747.000522.000298.00074.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ652.000456.000260.00064.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ597.000417.000238.00059.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp570.000399.000228.00056.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp522.000365.000208.00051.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở505.000353.000202.00050.000
Các vị trí khácĐất ở404.000282.000161.00040.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ404.000282.000161.00040.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp353.000247.000141.00035.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ323.000225.000128.00032.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp282.000197.000112.00028.000

Mặt bằng giá đất Phường Hòa Thành

Giá VT1 cao nhất
17.472.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.072.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
282.000
đồng/m²
Số dòng giá
143
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hòa Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hòa Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5013.977.000323.000
Đất ở4717.472.000404.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4612.230.000282.000

Phường Hòa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Thành đứng thứ 12 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Hòa Thành

Mã bưu chính (zip code)
80614
Doanh nghiệp trên địa bàn
272 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Long Thành TrungXã Long Thành Nam

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hòa Thành

29 tuyến đường tại Phường Hòa Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
5 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 404.000 đ/m²
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
3 dòng · VT1 tới 2.676.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
3 dòng · VT1 tới 1.908.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.556.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 815.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 505.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.226.000 đ/m²
Đường số 31 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 41 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 47 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 49 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 55 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 63 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 4.092.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
6 dòng · VT1 tới 6.780.000 đ/m²
Nguyễn Văn Cừ
6 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
9 dòng · VT1 tới 17.328.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.160.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
6 dòng · VT1 tới 3.072.000 đ/m²
Thượng Thâu Thanh
6 dòng · VT1 tới 7.452.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
9 dòng · VT1 tới 17.472.000 đ/m²
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.843.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hòa Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hòa Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hòa Thành là 17.472.000 đồng/m², thấp nhất 282.000 đồng/m², trung vị 3.072.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hòa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Hòa Thành xếp thứ 12 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hòa Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hòa Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hòa Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.