Đơn giá đất tại Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.319.000 | 1.623.000 | 927.000 | 231.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 2.175.000 | 1.522.000 | 870.000 | 217.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 | 1.505.000 | 859.000 | 214.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 | 1.505.000 | 859.000 | 214.000 | — |
| Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.140.000 | 1.498.000 | 856.000 | 213.000 | — |
| Đường đi cầu Gò Duối QL 22B - Cầu Gò Duối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.372.000 | 784.000 | 196.000 | — |
| Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến | Đất ở | 1.908.000 | 1.335.000 | 763.000 | 190.000 | — |
| Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.873.000 | 1.311.000 | 749.000 | 186.000 | — |
| Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm | Đất ở | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Đường 20 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Đường 17 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung | Đất ở | 1.674.000 | 1.171.000 | 669.000 | 167.000 | — |
| Đường 6 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất ở | 1.674.000 | 1.171.000 | 669.000 | 167.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.556.000 | 1.089.000 | 622.000 | 155.000 | — |
| Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | — |
| Đường 20 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | — |
| Đường 17 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.339.000 | 936.000 | 535.000 | 133.000 | — |
| Đường 6 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.339.000 | 936.000 | 535.000 | 133.000 | — |
| Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.335.000 | 934.000 | 534.000 | 133.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.244.000 | 871.000 | 497.000 | 124.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.226.000 | 858.000 | 490.000 | 122.000 | — |
| Đường 20 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| Đường 17 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.171.000 | 819.000 | 468.000 | 116.000 | — |
| Đường 6 Thượng Thâu Thanh Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.171.000 | 819.000 | 468.000 | 116.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.089.000 | 762.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 97.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 747.000 | 522.000 | 298.000 | 74.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | 456.000 | 260.000 | 64.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 597.000 | 417.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 | 399.000 | 228.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 522.000 | 365.000 | 208.000 | 51.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 505.000 | 353.000 | 202.000 | 50.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 404.000 | 282.000 | 161.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 404.000 | 282.000 | 161.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 353.000 | 247.000 | 141.000 | 35.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 323.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 282.000 | 197.000 | 112.000 | 28.000 | — |
Tại Phường Hòa Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 50 | 13.977.000 | 323.000 |
| Đất ở | 47 | 17.472.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 12.230.000 | 282.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Thành đứng thứ 12 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
29 tuyến đường tại Phường Hòa Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .