Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu
Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Phong
559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — |
| Quốc lộ 4DTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Cửa hàng xăng dầu số 18 | Đất ở | 1.800.000 | 990.000 | 510.000 |
| Đường tránh chợ San ThàngTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4D | Đất ở | 1.700.000 | 890.000 | 510.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp phố Cao Bá Quát | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Phan Đăng Lưu Tiếp giáp Phố Mường Kim → Tiếp giáp phố Hương Phong | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Đường 2-6 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 4A | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Tố Tiếp giáp dường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Nam Cao Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Xuân Diệu Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Đường Trần Quang Diệu Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Hiền Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Đường N4 (11,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng → Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền | Đất ở | 1.600.000 | — | — |
| Đường Hoàng Hoa ThámPhố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường Phan Đình GiótTiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường Nguyễn KhuyếnTiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Đường 4A (16,5m)Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường 2-6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — |
| Phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 525.000 | 370.000 |
| Phố Trung Dũng Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Vũ TrángTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — |
| Phố Võ Thị SáuTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Khánh ToànTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.340.000 | — | — |
| Phố Mường Kim Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh → Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường T03 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 |
| Phố Lê Văn Hưu (T02)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Trịnh Hoài Đức (T01)Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 |
| Đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường T03 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 497.000 | 350.000 |
| Đường Trần Quý CápTiếp giáp phố Hoàng Diệu → Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Trần Văn Thọ → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 420.000 | 294.000 |
| Phố Hương Phong Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường số 5-12 (13,5m)Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Duy TrinhTiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Lê Thanh NghịTiếp giáp đường Lê Hồng Phong → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Yết KiêuTiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai → Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Thanh Niên → Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường Thanh NiênTiếp giáp phố Tô Hiến Thành → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 497.000 | 294.000 |
| Phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Lê Đại Hành (13m) Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) Tiếp giáp phố Tản Đà → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Trần Quốc ToảnTiếp giáp phố Thành Công → Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Thành CôngTiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
| Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 |
| Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) Tiếp giáp đường Tôn Thât Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Phong
Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 194 | 7.900.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 165 | 5.530.000 | 84.000 |
Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Phong
- Mã bưu chính (zip code)
- 30110
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 828 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Phong
132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
