Đơn giá đất tuyến Phố Trần Đăng Ninh thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 2.200.000 | 750.000 | 530.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 525.000 | 370.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 375.000 | 265.000 | — | — |
Tại tuyến Phố Trần Đăng Ninh, giá VT2 bình quân bằng 12.522,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.200.000 | 2.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.540.000 | 1.540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.000 | 1.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Trần Đăng Ninh đứng thứ 25 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .