Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Phong

559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3
Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn ThanĐất thương mại, dịch vụ1.330.000420.000252.000
Phố Lưu Quý AnTiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trương THCS Tân Phong)Đất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Phố Kim ĐồngTiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Tiếp giáp trục N-04Đất thương mại, dịch vụ1.330.000497.000350.000
Phố Nguyễn Thái HọcTiếp giáp trục N-01 → Tiếp giáp trục N-04Đất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Đường Đặng Thai MaiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 1-1Đất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Phố Vũ Tông PhanTiếp giáp phố Lê Anh Xuân → Tiếp giáp đường 4AĐất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch → Tiếp giáp đường Phan Đình GiótĐất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Tuyến số 3, số 4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Tiếp giáp tuyến số 1Đất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)Tiếp giáp tuyến số 3 → Tiếp giáp tuyến số 4Đất thương mại, dịch vụ1.330.000440.000259.000
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) → Tiếp giáp phố Phùng HưngĐất thương mại, dịch vụ1.330.000——
Phố Tản ĐàTiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp phố Hồ Xuân HươngĐất ở1.300.000——
Phố Sùng Phái SinhTiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp đường Thanh NiênĐất ở1.300.000——
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)Tiếp giáp phố Đồng Khởi → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất ở1.300.000——
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)Tiếp giáp phố Đồng Khởi → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa ThámĐất ở1.300.000——
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng → Tiếp giáp đường Nguyễn KhuyếnĐất ở1.300.000——
Phố Mạc Đĩnh ChiTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi → Tiếp giáp Phố Trần Bình TrọngĐất ở1.300.000——
Phố Nguyễn Văn TrỗiTiếp giáp đường Phan Đình Giót → Tiếp giáp đường Nguyễn KhuyếnĐất ở1.300.000——
Đường Nguyễn Viết XuânTiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đường Thanh NiênĐất ở1.300.000510.000360.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Nguyễn Thái BìnhĐất ở1.300.000——
Phố Văn Tiến DũngTiếp giáp phố Tô Hiến Thành → Tiếp giáp phố Sùng Phái SinhĐất ở1.300.000——
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ PhùngĐất ở1.300.000830.000570.000
Đường 1B-9 (13,5m)Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) → Tiếp giáp phố Phùng HưngĐất ở1.300.000——
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) → Tiếp giáp phố Phùng HưngĐất ở1.300.000——
Phố Đặng Dung (1B-7)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) → Tiếp giáp phố Phùng HưngĐất ở1.300.000——
Phố Lý Tự TrọngTiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa → Tiếp giáp phố Phùng HưngĐất ở1.300.000——
Phố Ban MaiTiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)Đất ở1.300.000——
Đường A16, A17Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc PháchĐất ở1.300.000——
Phố Nguyễn Đổng ChiTiếp giáp phố Trần Nhật Duật → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở1.300.000——
Phố Hoàng Ngọc PháchTiếp giáp phố Trần Nhật Duật → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchĐất ở1.300.000——
Phố Ngô Gia TựTiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách → Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng ChíĐất ở1.300.000——
Phố Nguyễn Văn Ngọc Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách → Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng ChiĐất ở1.300.000——
Phố Nguyễn Huy TưởngTiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp Phố Trần Bình TrọngĐất ở1.300.000——
Phố Trần Quang Khải Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp phố Nguyễn Văn TrỗiĐất ở1.300.000——
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp đường Phan Đình GiótĐất ở1.300.000——
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp đường Phan Đình GiótĐất ở1.300.000——
Phố Trương Hán SiêuTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi → Tiếp giáp Phố Trần Bình TrọngĐất ở1.300.000——
Đường tránh chợ San ThàngTiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường QL 4DĐất thương mại, dịch vụ1.190.000623.000357.000
Phố Đào Duy AnhTiếp giáp phố Chu Huy Mẫn → Tiếp giáp phố Võ Thị SáuĐất ở1.100.000——
Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng → Tiếp giáp đường Lê DuẩnĐất ở1.100.000——
Phố Tôn Thất BáchTiếp giáp đường Lê Hữu Trác → Tiếp giáp phố Tôn Thất TùngĐất ở1.100.000——
Đường đi Đông PaoTiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch → Hết địa phận phường Tân PhongĐất ở1.100.000490.000280.000
Đường đi Nùng Nàng - Nậm TămTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Hết địa phận phường Tân PhongĐất ở1.100.000490.000280.000
Phố Nguyễn Phong SắcGiao với đường quy hoạch số 2-15 → Tiếp giáp phố Phùng Chí KiênĐất ở1.100.000——
Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 → Tiếp giáp phố Phùng Chí KiênĐất ở1.100.000550.000330.000
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 -11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu TrácĐất ở1.100.000——
Phố Phùng Chí KiênTiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Tiếp giáp đường Võ Văn KiệtĐất ở1.100.000——
Phố Lê Văn LươngTiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọĐất ở1.100.000——
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũTiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần PhúĐất ở1.100.000500.000360.000
Ngõ 224 đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Phú → Cuối đườngĐất ở1.100.000490.000360.000
Phố Lê Anh XuânTiếp giáp đường Đặng Thai Mai → Tiếp giáp đường 2-6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000——

Mặt bằng giá đất Phường Tân Phong

Giá VT1 cao nhất
7.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
910.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.000
đồng/m²
Số dòng giá
559
dòng
Số tuyến đường
186
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Phong (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp200950.0001.000
Đất ở1947.900.000120.000
Đất thương mại, dịch vụ1655.530.00084.000

Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Phong

Mã bưu chính (zip code)
30110
Doanh nghiệp trên địa bàn
828 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông PhongXã San ThàngXã Nùng NàngXã Bản Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Phong

132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã, phường: Tân Phong cũ, Đông Phong cũ và San Thàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đại lộ Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường 1-1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 1B-9 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường 2B (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 4A (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường 30 - 4
6 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
Đường 30-4
3 dòng · VT1 tới 5.530.000 đ/m²
Đường A16, A17
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường D5, D6 (16,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường đi Đông Pao
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Đường đi xã Nùng Nàng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám
6 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Hoàng Minh Giám
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thái
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường liên bản
18 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Viết Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường nhánh 1 nhà máy chè
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh 2 nhà máy chè
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nhánh số 2, 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
5 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 2 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường số 5-11 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 5-12 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường số 6-7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 6-8
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 7 (Nhánh 1)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường T03 (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
4 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường tránh chợ San Thàng
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Mạnh
7 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp
9 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường Trần Văn Thọ
6 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường trục xã bản Giang
6 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đường Trường Chinh
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường vào bản Cóc Pa
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ)
3 dòng · VT1 tới 264.000 đ/m²
Đường vào nhà máy chè Tam Đường
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường vào trại giam tỉnh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường ven hồ lắng
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Ngõ 224 đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Ban Mai
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Đặng Dung (1B-7)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Đào Duy Anh
5 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Đoàn Trần Nghiệp
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Hà Huy Tập
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Phố Hoàng Ngọc Phách
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Hồ Đắc Di
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Phố Hồ Xuân Hương
5 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Phố Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Phố Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Thanh Nghị
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Văn Hưu (T02)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lê Văn Lương
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Lương Định Của
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Lưu Quý An
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Lý Tự Trọng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Lý Tự Trọng (13,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đổng Chi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Duy Trinh
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Huy Tưởng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Khánh Toàn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Phong Sắc
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Vũ Tráng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Phùng Chí Kiên
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phố Sùng Phái Sinh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Tản Đà
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Thành Công
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Tôn Thất Bách
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Trần Đăng Ninh
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Triệu Quang Phục (1B-6)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Trịnh Hoài Đức (T01)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Trương Hán Siêu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Văn Tiến Dũng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Phố Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Phố Vũ Tông Phan
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Phố Yên Thế
3 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Phố Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Quốc lộ 4D
5 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Quốc lộ 32
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Tỉnh lộ 130
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tỉnh lộ 135
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Tuyến số 3, số 4
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Phong

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Phong là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Phong là 7.900.000 đồng/m², thấp nhất 1.000 đồng/m², trung vị 910.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Phường Tân Phong xếp thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Phong theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Phong được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Phong hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ