Đơn giá đất tuyến Đường Trần Quốc Mạnh thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.000 | 1.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.820.000 | 1.820.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Quốc Mạnh đứng thứ 22 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .