Đơn giá đất tuyến Đường Hoàng Hoa Thám thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 520.000 | 364.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở | 2.600.000 | 740.000 | 520.000 | — | — |
| Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 370.000 | 260.000 | — | — |
| Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | — | — | — | — |
Tại tuyến Đường Hoàng Hoa Thám, giá VT2 bình quân bằng 12.352,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.820.000 | 1.540.000 |
| Đất ở | 2 | 2.600.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.000 | 1.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hoàng Hoa Thám đứng thứ 19 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .