Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Lê Văn Lương Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 → Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 224 đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Phú → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 343.000 | 252.000 | — | — |
| Đường nhánh đi vào Nhà văn hóa tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 770.000 | 410.000 | 280.000 | — | — |
| Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 770.000 | 410.000 | 280.000 | — | — |
| Phố Đào Duy Anh Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn → Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng → Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phu | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 350.000 | 252.000 | — | — |
| Phố Yên Thế Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám → Tiếp giáp phố Đồng Khởi | Đất ở | 710.000 | — | — | — | — |
| Đường đi UBND xã Sùng Phái cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Hết địa phận phường Tân Phong cũ | Đất ở | 710.000 | 340.000 | 240.000 | — | — |
| Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh → cuối đường | Đất ở | 710.000 | 462.000 | 320.000 | — | — |
| Đường vào đội 5 cũ Tiếp giáp đường Trường Chinh → đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh) | Đất ở | 710.000 | 462.000 | 320.000 | — | — |
| Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Trường Trinh → Đến hết đường | Đất ở | 710.000 | 400.000 | 270.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 130 Quốc lộ 4D → Giáp xã Sin Suối Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 | 259.000 | 168.000 | — | — |
| Đường số 6-8 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 | 205.000 | 140.000 | — | — |
| Đường số 7 (Nhánh 1) Tiếp giáp nhánh 2 → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 | 205.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 | 205.000 | 140.000 | — | — |
| Quốc lộ 4D Cửa hàng xăng dầu số 18 → Hết nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 222.000 | 144.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 130 Quốc lộ 4D → Giáp xã Sin Suối Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 | 185.000 | 120.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm các xã: Bản Giang cũ, Nùng Nàng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Tẩn Phù Nhiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản Ngã ba trạm y tế bản Giang → Hết bản Nà Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản đi qua bản Suối Thầu Ngã ba trạm y tế bản Giang → Giáp xã Nùng Nàng | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường trục xã bản Giang Nhà ông Trần Văn Teo → Ngã ba trạm y tế bản Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường vào bản Nà Bỏ (Tỉnh lộ 136 cũ) Nhà ông Vàng Văn Tét → Nhà đội kiểm lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường vào bản Cóc Pa Quốc lộ 32 → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản Trường tiểu học Suối Thầu → Nhà ông Tẩn Seo Phìn | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản đi qua bản Đoàn Kết Nhà ông Nguyễn Thành Chung → Nhà ông Trần Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản Đường nối cao tốc → Hết Nhà văn hóa bản Cóc Pa | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường liên bản Nhà ông Lù Văn Say → Hết bản Tình Nà | Đất thương mại, dịch vụ | 185.000 | 111.000 | 67.000 | — | — |
| Đường 30 - 4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 5.600.000 | 1.500.000 | 630.000 | — | — |
| Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | — | — | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở | 5.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | — | — |
| Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 1.190.000 | 595.000 | — | — |
| Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 980.000 | 440.000 | — | — |
| Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở | 4.200.000 | 1.500.000 | 630.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | Đất ở | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 1.050.000 | 440.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 135 Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ → Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ | Đất ở | 3.860.000 | 2.370.000 | 1.130.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 980.000 | 420.000 | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Diệu Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Thành Công | Đất ở | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 30-4 | Đất ở | 3.500.000 | 1.040.000 | 570.000 | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Văn Kiệt Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất ở | 3.300.000 | 1.400.000 | 680.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở | 3.300.000 | 760.000 | 530.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở | 3.300.000 | 860.000 | 530.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở | 3.300.000 | 1.500.000 | 570.000 | — | — |
| Phố Đặng Văn Ngữ Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 3.300.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 194 | 7.900.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 165 | 5.530.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .