Đơn giá đất tại Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
559 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Bình Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp phố Hoàng Diệu | Đất ở | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Đất ở | 2.900.000 | 1.450.000 | 870.000 | — | — |
| Phố Cù Chính Lan Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27) → Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27) | Đất ở | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 826.000 | 476.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.050.000 | 385.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 135 Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ → Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.630.000 | 1.610.000 | 770.000 | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở | 2.600.000 | 740.000 | 520.000 | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất ở | 2.600.000 | 860.000 | 510.000 | — | — |
| Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Định Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh → Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu Hết địa phận phường Đoàn Kết → Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Huy Tập Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 30-4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 730.000 | 399.000 | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thai → Tiếp giáp phố Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Minh Giám Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Khuyến Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 2.200.000 | 750.000 | 530.000 | — | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám Phố Yên Thế → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái → Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 4A (16,5m) Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường 2-6 | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Phố Nguyễn Khánh Toàn | Đất ở | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Lưu Quý An Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19) → Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong) | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Kim Đồng Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Tiếp giáp trục N-04 | Đất ở | 1.900.000 | 710.000 | 500.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học Tiếp giáp trục N-01 → Tiếp giáp trục N-04 | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Tri Phương Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân → Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quốc Toản Tiếp giáp phố Thành Công → Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Thành Công Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp phố Hoàng Diệu → Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ → Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Đất ở | 1.900.000 | 600.000 | 420.000 | — | — |
| Phố Đoàn Trần Nghiệp Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Anh Xuân Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai → Tiếp giáp đường 2-6 | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Thai Mai Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 1-1 | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Vũ Tông Phan Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân → Tiếp giáp đường 4A | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B (13,5m) Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu → Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Trác Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường 1-1 Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Phố Hồ Xuân Hương Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Phong, giá VT2 bình quân bằng 3.538,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 194 | 7.900.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 165 | 5.530.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phong đứng thứ 2 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phong gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
132 tuyến đường tại Phường Tân Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .