Bảng giá đất Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Hưng Hòa
269 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ TÂN QUÝ → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| LIÊN KHU 210, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A LÔ TƯ → GÒ XOÀI | Đất ở | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16 → MIẾU GÒ XOÀI | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 3A → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 3A → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5D → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀI → LIÊN KHU 8-9 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A GÒ XOÀI → LIÊN KHU 8-9 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMÃ LÒ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5D → KÊNH NƯỚC ĐEN | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5C → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5E → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKÊNH NƯỚC ĐEN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKÊNH NƯỚC ĐEN → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17 → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17 → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ADỰ ÁN 415 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| GÒ XOÀITRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 |
| MÃ LÒTỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ - TÂN QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG 18B → TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 1) | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18B → HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18B → HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| LÔ TƯMÃ LÒ → ĐƯỜNG GÒ XOÀI | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ AĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → MÃ LÒ | Đất ở | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀHƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TẤN) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17A, 17B (LỘ GIỚI 12M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐỀN RẠCH CẦU SA PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIẾU GÒ XOÀI → DỰ ÁN 415 | Đất ở | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Hưng Hòa
Tại Phường Bình Hưng Hòa, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 93 | 87.500.000 | 28.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86 | 43.800.000 | 14.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 82 | 52.500.000 | 17.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Hưng Hòa đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Hưng Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 71913
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 5.948 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Hưng Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Hưng Hòa
79 tuyến đường tại Phường Bình Hưng Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
