Đơn giá đất tại Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
166 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất ở | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| LÔ B CHỢ BẾN CÁT THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA) | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT) ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607) NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐƯỜNG LÒ HEO HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| TC3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| TC2 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| TC1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - LONG NGUYÊN | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI) THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) TC1 → VÒNG XOAY (NA3) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐH.605 NGÃ 4 ÔNG GIÁO → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
Tại Phường Bến Cát, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58 | 13.600.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 51 | 17.100.000 | 1.600.000 |
| Đất ở | 50 | 34.100.000 | 3.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bến Cát đứng thứ 109 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bến Cát gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường Bến Cát có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .