Bảng giá đất Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

293 dòng giá91 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hồng Bàng

293 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phạm Phú Thứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.700.0006.125.000
Cao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đào Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đào Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Cử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trại Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quý Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Núi Voi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Thanh Niên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tán Thuật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Chiều rộng đường từ 15m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Chương Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Tôn Đức Thắng
Ngã ba Sở Dầu → Ngã tư Metro
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Vũ Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường Hà Nội
Ngã ba đường Dầu Lửa → Giáp địa phận phường Hồng An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường Hồng Bàng
Ngã năm Thượng Lý → Ngã tư Tôn Đức Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.190.0006.750.0005.400.000
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0009.450.0007.425.0005.400.000
Đường 5 mới
Ngã tư Tôn Đức Thắng → Giáp địa phận phường Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Bãi Sậy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.370.0005.250.0004.200.000
Đường nam Sông Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Hùng Duệ Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Trương Văn Lực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Cam Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An Chân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
An Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Lệnh Bá - Chính Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đình Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Hồng Bàng

Giá VT1 cao nhất
160.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
20.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
293
dòng
Số tuyến đường
91
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hồng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 55,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hồng Bàng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở102160.000.00010.000.000
Đất thương mại, dịch vụ10280.000.0004.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8956.000.0003.500.000

Phường Hồng Bàng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hồng Bàng đứng thứ 3 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Hồng Bàng

Mã bưu chính (zip code)
04117
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.083 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hồng Bàng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hùng VươngPhường Sở DầuPhường Thượng LýPhường Minh KhaiPhường Hoàng Văn ThụPhường Phan Bội Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hồng Bàng

76 tuyến đường tại Phường Hồng Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Chân
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
An Lạc
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
An Trì
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
An Trực
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
Bãi Sậy
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Cam Lộ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Cao Sơn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
9 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
8 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m
6 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
6 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Chi Lăng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Cử Bình
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đào Đài
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đào Đô
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Dầu Lửa
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 150.000.000 đ/m²
Đình Hạ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 145.000.000 đ/m²
Đốc Tít
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đội Văn
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường 5 mới
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Cầu Bính
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường Hà Nội
12 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Đường Hồng Bàng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường nam Sông Cấm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Hạ Lý
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Hàm Nghi
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Hoàng Ngân
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 145.000.000 đ/m²
Hồ Xuân Hương
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Hùng Duệ Vương
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Ký Con
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Kỳ Đồng
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
Lãn Ông
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Lê Đại Hành
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Lệnh Bá - Chính Trọng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Tự Trọng
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Nguyễn Hồng Quân
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Nguyễn Thượng Hiền
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Nguyễn Tri Phương
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Núi Voi
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phạm Phú Thứ
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 120.000.000 đ/m²
Phan Đình Phùng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 160.000.000 đ/m²
Quý Minh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tam Bạc
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Tán Thuật
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tản Viên
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tôn Đản
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Tôn Thất Thuyết
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Trại Sơn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Trạng Trình
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
6 dòng · VT1 tới 150.000.000 đ/m²
Trần Quang Khải
3 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Trương Văn Lực
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Vạn Kiếp
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Vũ Hải
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hồng Bàng

Giá đất cao nhất tại Phường Hồng Bàng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hồng Bàng là 160.000.000 đồng/m², thấp nhất 3.500.000 đồng/m², trung vị 20.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hồng Bàng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Hồng Bàng xếp thứ 3 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hồng Bàng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hồng Bàng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hồng Bàng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.