Đơn giá đất tại Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan → Cầu Gỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An → Cống trắng - phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — |
| Đường Hải TriềuCầu Gỗ → Cầu Kiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 351- Thị trấn RếNgã ba Trạm Xăng Quán Toan → Cầu Cách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — |
| Phố Nam Bình Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ → Tiếp giáp CT Cầu đường 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Nam Hoà Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy → Hết địa phận TDP Đoài | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Phạm Đình Trọng Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng → Tiếp giáp Ga rác | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Cống Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố An Hưng Giếng Nam Nam Bình → Hết trường THPT Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — |
| Do Nha 1Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Do Nha 5Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Mỹ Tranh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 5 Đại Bản → Hết địa phận Quán Toan | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 351 Quốc lộ 10 → Ngã tư UBND phường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phố Quán Toan 1Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Do NhaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phố Quán Toan 3Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phố Quán Toan 2Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Tỉnh lộ 351 Quốc lộ 10 → Ngã tư UBND phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 5 Đại Bản → Hết địa phận Quán Toan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đống HươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Ngô HùngTỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) → Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Ngô YếnTỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 → Trạm bơm Khánh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Hồng HưngPhà Kiền → Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan → Cầu Gỗ | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An → Cống trắng - phường An Dương | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — |
| Đường 351- Thị trấn RếNgã ba Trạm Xăng Quán Toan → Cầu Cách | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Hải TriềuCầu Gỗ → Cầu Kiền | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — |
| Do NhaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Quán Toan 3Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Quán Toan 2Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phố Quán Toan 1Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Do Nha 1Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Do Nha 5Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Hà NộiĐịa phận phường Hồng An → Cống trắng - phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Hải TriềuCầu vượt Quán Toan → Cầu Gỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đống HươngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Bờ Đầm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 7mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — |
| Đường Đại BảnQuốc lộ 5 → Ngã tư Lê Xá | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Tất XứngNgã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng → Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Sángcổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San → Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
Tại Phường Hồng An, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 13.500.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 10.500.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 34 | 30.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hồng An đứng thứ 49 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hồng An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Phường Hồng An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .