Bảng giá đất Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Gia Viên
186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lương Khánh ThiệnNgã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất ở | 34.000.000 | 20.400.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Đường Lê Quang ĐạoĐông Khê → An Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 33.750.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Văn CaoNgã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh ThiệnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.500.000 | — | — | — |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | — | — | — |
| Phạm Minh ĐứcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Đường Lê Quang ĐạoAn Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 31.500.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Đoạn đường 81 An ĐàAn Đà → Đường vòng hồ An Biên | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường ngõ 89 An ĐàĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 29.430.000 | — | — | — |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 29.000.000 | — | — | — |
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 24.640.000 | — | — | — |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 23.000.000 | — | — | — |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | — | — | — |
| Vũ Trọng KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường Thiên LôiLạch Tray → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường vào khu DA Đầm TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Chu Văn AnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố CấmLê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Bỉnh KhiêmLạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Lương Văn CanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| An ĐàĐường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đỗ NhuậnVăn Cao → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | — | — | — |
| Nguyễn BìnhVăn Cao → Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| An ĐàLạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Đường Bùi ViệnGiáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đông KhêĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đội CấnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phố CấmNguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | — | — | — |
| An ĐàNgã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Lương Văn CanĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường vào khu DA Đầm TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | — | — | — |
| Phố CấmLê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| An ĐàĐường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Vũ Trọng KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường Thiên LôiLạch Tray → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Bỉnh KhiêmLạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Bạch Thái BưởiCầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Gia Viên
Tại Phường Gia Viên, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 80.000.000 | 10.350.000 |
| Đất ở | 62 | 160.000.000 | 23.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 56.000.000 | 8.050.000 |
Phường Gia Viên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Viên đứng thứ 2 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Gia Viên
- Mã bưu chính (zip code)
- 04213
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.938 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gia Viên
53 tuyến đường tại Phường Gia Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
