Đơn giá đất tại Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
158 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hạ Đoạn 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Đông Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Nam Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chùa Vẽ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Ngô Gia Tự Mương An Kim Hải → Đường Đặng Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Đình Vũ Giáp đường Chùa Vẽ → Dốc đê | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Nam Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Nam Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Nam Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Từ Lương Xâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Nam Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | — |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Liên phường Giáp đường 100m → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Bùi Viện Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Đặng Kinh Nút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Đình Vũ Dốc đê → khu công nghiệp Nam Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Vĩnh Lưu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | — |
| Đường Đoạn Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Bùi Thị Từ Nhiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Phủ Thượng Đoạn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.155.000 | 6.210.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Đông Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 | — |
| Đường Mạc Thái Tổ Tiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Kiều Hạ Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 7.065.000 | 6.660.000 | 4.815.000 | — |
| Đường Bình Kiều 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Gia Tự Đường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Phú Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Liên phường Giáp đường 100m → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Hạ Đoạn 2 Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.995.000 | 4.680.000 | 3.375.000 | — |
| Đường Hạ Đoạn 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Bình Kiều 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Kiều Hạ Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.495.000 | 5.180.000 | 3.745.000 | — |
| Đường Bình Kiều 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | — | — | — | — |
| Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường Nhà Thờ Xâm Bồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường Từ Lương Xâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
Tại Phường Đông Hải, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 55 | 120.000.000 | 10.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 60.000.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48 | 42.000.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Hải đứng thứ 9 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Hải gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
45 tuyến đường tại Phường Đông Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .