Bảng giá đất Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Bắc An Phụ

98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Phố Đồng BếnNhà ông Xuân → Nhà ông HòaĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Phố Trần Quốc TuấnNhà ông Hà → Nhà ông ĐườngĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Phố Đồng XuânNhà ông Lập → Nhà ông TiếnĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Phố Văn MinhNhà ông Hiền → Nhà ông PhậnĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Trục đường chính TDP Kim LôiNhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07Đất thương mại, dịch vụ3.325.0001.925.0001.575.000875.000
Trục đường chính TDP Kim LôiCổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng NốiĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.925.0001.575.000875.000
Phố Vũ Xá ĐôngNhà ông Nõn → Nhà ông QúyĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Phố Vườn VảiNhà ông Nhất → Nhà ông ThọĐất thương mại, dịch vụ3.325.0001.680.0001.320.0001.235.000
Trục đường chính TDP Đại UyênĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.550.0001.350.000860.000
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch ĐằngÔng Ngung → Ông NụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.350.0001.080.000865.000
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lôTrọn khuĐất ở3.000.000
Khu dân cư đấu giá Phượng HoàngĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.940.0002.100.0001.500.0001.000.000
Phố Văn MinhNhà ông Hiền → Nhà ông PhậnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Nguyễn Văn TrùNhà ông Tuệ → Nhà ông VữngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Trục đường chính TDP Kim LôiNhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.650.0001.350.000860.000
Trục đường chính TDP Kim LôiCổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng NốiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.650.0001.350.000860.000
Phố Vũ Xá ĐôngNhà ông Nõn → Nhà ông QúyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Vườn VảiNhà ông Nhất → Nhà ông ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Trần Nhân TôngNhà ông Ngừng → Nhà ông CửuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Đồng BếnNhà ông Xuân → Nhà ông HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Trần Quốc TuấnNhà ông Hà → Nhà ông ĐườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Phố Đồng XuânNhà ông Lập → Nhà ông TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.850.0001.440.0001.200.000850.000
Tuyến phố 23-10Nhà ông Thắng → Nhà ông VânĐất thương mại, dịch vụ2.625.0001.330.0001.045.000975.000
Khu dân cư đấu giá Phượng HoàngĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.890.0001.400.000900.000
Trục đường chính TDP Lê XáNhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê XáĐất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.000990.000910.000
Trục đường chính TDP Lê XáNhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê XáĐất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.000990.000910.000
Trục đường chính TDP Lê XáNgã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê XáĐất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.000990.000910.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.520.0002.065.0001.155.000910.000
Trục đường chính TDP Trạm LộNhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đêĐất thương mại, dịch vụ2.520.0002.065.0001.155.000910.000
Trục đường chính TDP Trạm LộNhà ông Khuyến → Nhà ông HùngĐất thương mại, dịch vụ2.520.0002.065.0001.155.000910.000
Trục đường chính TDP Trạm LộNhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa)Đất thương mại, dịch vụ2.520.0002.065.0001.155.000910.000
Trục đường chính TDP Vĩnh LâmĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.000990.000910.000
Trục đường chính tdp Tiên XáBà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên XáĐất thương mại, dịch vụ2.520.0001.260.000990.000910.000
Tuyến phố 23-10Nhà ông Thắng → Nhà ông VânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.140.0001.000.000850.000
Trục đường chính TDP Ninh XáNhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.160.0001.100.000900.000850.000
Trục đường chính TDP Ninh XáĐầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.160.0001.100.000900.000850.000
Trục đường chính TDP Nội Hợp Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội HợpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.160.0001.100.000900.000850.000
Trục đường chính TDP Lê XáNhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.160.0001.100.000900.000850.000
Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.750.0001.400.0001.200.000960.000
Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.100.000900.000850.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ XáĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.300.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp ChếĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.225.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng HoàngĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ1.225.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng HoàngĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.0001.000.000900.000850.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp ChếĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.0001.000.000900.000850.000
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lôTrọn khuĐất thương mại, dịch vụ1.050.000
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ XáĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000980.000950.000850.000
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lôTrọn khuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000

Mặt bằng giá đất Phường Bắc An Phụ

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.325.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
900.000
đồng/m²
Số dòng giá
98
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Bắc An Phụ, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bắc An Phụ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3425.000.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ328.750.0001.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp327.500.000900.000

Phường Bắc An Phụ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc An Phụ đứng thứ 71 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Bắc An Phụ

Mã bưu chính (zip code)
03434
Doanh nghiệp trên địa bàn
64 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc An Phụ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bạch ĐằngPhường Thất HùngXã Lê Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bắc An Phụ

26 tuyến đường tại Phường Bắc An Phụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Phố Đồng Bến
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Đồng Xuân
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trù
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Trần Nhân Tông
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Trần Quốc Tuấn
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Văn Minh
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Vườn Vải
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Phố Vũ Xá Đông
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Đại Uyên
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Kim Lôi
6 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Lê Xá
8 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Ninh Xá
4 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Trục đường chính tdp Tiên Xá
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
8 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Tuyến phố 23-10
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bắc An Phụ

Giá đất cao nhất tại Phường Bắc An Phụ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bắc An Phụ là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 900.000 đồng/m², trung vị 3.325.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bắc An Phụ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Bắc An Phụ xếp thứ 71 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bắc An Phụ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bắc An Phụ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bắc An Phụ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ