Bảng giá đất Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

221 dòng giá72 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Dương

221 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Nguyễn Khắc Minh
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) → Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Quốc lộ 17B → Đường Tràng Duệ
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Đường 351
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Đào Lôi
Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) → Tổ dân phố 7
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Đồng Giới Đông
Ngã ba giao cắt đường 351 → Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Nguyễn Đình Thản
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B → Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phô Hoàng Thị Lãng
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Tràng Duệ
Giáp đường mương An Kim Hải → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Lương Quy
TDP Ngoài Lương Quy → TDP Đông Lương Quy
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Đào Tam Nương
TDP 5 Tràng Duệ → Cống mới, bãi mặn
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Bến Dầu
Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Quán Ngà
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường Nguyễn Bến
Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Nguyễn Đình Thản
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B → Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phô Hoàng Thị Lãng
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Tràng Duệ
Giáp đường mương An Kim Hải → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Lương Quy
TDP Ngoài Lương Quy → TDP Đông Lương Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoạn đường
Quốc lộ 17B → Đường Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Vũ Khắc Đế
Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ → Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Quốc Tuấn
Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Đoàn Thắng
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng → Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Tri Yếu
Chợ Tri Yếu → Ngã ba Lạch Mả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Đặng Cương
Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Khu chung cư TDP Đồng Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Kinh Giao
Quốc lộ 5 → Cầu Hỗ giáp An Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)
Cầu vượt Quán Toan → Giáp phường An Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Tự Lập
Giao đường Đặng Cương → Sân bóng Hòa Nhất
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Đồng Dụ
Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Hòa Nhất
Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Cao Sơn
Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Quý Minh
Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.000.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000

Mặt bằng giá đất Phường An Dương

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
221
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường An Dương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Dương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ7811.250.0001.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp768.750.0001.050.000
Đất ở6725.000.0003.000.000

Phường An Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Dương đứng thứ 69 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường An Dương

Mã bưu chính (zip code)
04422
Doanh nghiệp trên địa bàn
986 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Dương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Lê LợiPhường Tân TiếnPhường Nam SơnPhường An Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Dương

47 tuyến đường tại Phường An Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn đường
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường 351
12 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường An Dương 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường An Kim Hải
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Bến Dầu
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường công viên An Dương
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Đặng Cương
6 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Đồng Minh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường khu tái định cư Thành Công
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Kinh Giao
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Long Thành
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Máng nước
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường mương An Kim Hải
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bến
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trường Tộ
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường phố Cống Mỹ
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Quốc Tuấn
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Vạn Thọ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Phố Cao Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Đào Tam Nương
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Đoàn Thắng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Đồng Dụ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Hòa Nhất
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đình Thản
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Khoa Dục
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Quý Minh
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Trạm Bạc
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Tri Yếu
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Tự Lập
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Vũ Khắc Đế
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Quốc lộ 5
12 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Quốc lộ 10
6 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Quốc lộ 17B
12 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Dương

Giá đất cao nhất tại Phường An Dương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Dương là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.050.000 đồng/m², trung vị 5.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường An Dương xếp thứ 69 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Dương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Dương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Dương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.