Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chùa HàĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Nguyễn Đỗ CungNgã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Khúc Thừa DụĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Phạm Văn ĐồngBiểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Tam TrinhMinh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Kim ĐồngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Thành TháiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Trương ĐịnhĐại La → Cầu Sét | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Tô HiệuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Tân MaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Trường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Bạch ĐằngChân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ | 38.291.000 | 21.443.000 | 16.635.000 | 14.827.000 |
| Nguyễn Văn ViênCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ | 38.291.000 | 21.443.000 | 16.635.000 | 14.827.000 |
| Nguyễn An NinhSông Sét → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.818.000 | 20.800.000 | 15.954.000 | 14.182.000 |
| Trương Công GiaiĐầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất thương mại, dịch vụ | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hoàng Quán ChiTừ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất thương mại, dịch vụ | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hoàng Minh GiámĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Nguyễn ChánhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Đỗ QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Trần Quốc HoànĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Trần Quý KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Hoàng Minh ThảoVõ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 36.386.000 | 20.012.000 | 15.168.000 | 13.520.000 |
| Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy TiếnCầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.288.000 | 19.783.000 | 15.520.000 | 13.546.000 |
| Học PhiNgã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Phùng Chí KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Thâm TâmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Nguyễn Vĩnh BảoTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Nguyễn Xuân LinhNgã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Trần Kim XuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Lê Trọng TấnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Nguyễn Bá KhoảnNgã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Nguyễn KhangĐường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Nguyễn TuânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Lê Văn ThiêmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hoàng SâmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đêĐường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Dịch VọngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Doãn KhuêTừ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Thọ ThápĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Dịch Vọng HậuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Định CôngGiải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất thương mại, dịch vụ | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Trần Quốc VượngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Khuất Duy TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hoàng Quốc ViệtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hoàng Đạo ThúyCho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Phạm HùngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| VọngĐại La → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .