Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên SởNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu MớiNgã Tư Sở → Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy TiếnCầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 53.502.000 | 28.356.000 | 21.652.000 | 19.134.000 |
| Khu đô thị Đồng Tàu<12,5m | Đất ở | 51.766.000 | 31.033.000 | — | — |
| Khuyến LươngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Đông ThiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất ở | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Đường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất ở | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Hoàng Quốc ViệtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hoàng Đạo ThúyCho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Phạm HùngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| VọngĐại La → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Xuân ThuỷĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Khuất Duy TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên SởNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở | 50.160.000 | 30.932.000 | 23.849.000 | 21.825.000 |
| Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)13,5m | Đất ở | 48.169.000 | 31.033.000 | — | — |
| Đại LaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Minh KhaiĐịa phận phường Tương Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Trần Đại NghĩaĐại La → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Võ Chí CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Trần Đăng NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Tố HữuKhuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Phạm Văn ĐồngHoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Nguyễn Khánh ToànĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Đường gom chân đê Sông HồngNgõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở | 45.162.000 | 28.558.000 | 22.607.000 | 20.438.000 |
| Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên SởGiáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất ở | 45.162.000 | 28.558.000 | 22.607.000 | 20.438.000 |
| Nguyễn XiểnNguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Phạm Văn BạchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Trần Thái TôngNgã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Trung KínhVũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Tôn Thất ThuyếtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Mạc Thái TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Lưu Quang VũNgã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)11,5m | Đất ở | 44.591.000 | 28.373.000 | — | — |
| Nguyễn XiểnPhạm Tu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Vành đai 3Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Phạm TuVành đai 3 → Quang Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Dương Đình NghệĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hạ Yên QuyếtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Duy TânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Nguyễn Văn HuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Mạc Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Nguyễn Phong SắcHoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Cầu GiấyĐường Láng → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Trần Duy HưngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu TrắngTrường Chinh → Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Trường ChinhNgã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Lê Văn LươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.009.000 | 21.216.000 | 16.602.000 | 14.380.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .