Đơn giá đất tuyến Trường Chinh thuộc Khu Vực 3, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 | — |
| Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 65.050.000 | 59.914.000 | — |
| Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 | — |
| Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 | — |
Tại tuyến Trường Chinh, giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 173.284.000 | 165.330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 61.906.000 | 59.077.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 40.527.000 | 38.515.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trường Chinh đứng thứ 9 trên 225 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 3.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 3 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .