Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy TiếnCầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất ở | 158.661.000 | 83.324.000 | 64.872.000 | 60.205.000 |
| Hoàng Quốc ViệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hoàng Đạo ThúyCho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Khuất Duy TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Xuân ThuỷĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| VọngĐại La → Cuối đường | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Phạm HùngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Tố HữuKhuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Trần Đăng NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Phạm Văn ĐồngHoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Nguyễn Khánh ToànĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Võ Chí CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 138.168.000 | 74.522.000 | 58.093.000 | 51.779.000 |
| Lưu Quang VũNgã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Mạc Thái TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Nguyễn XiểnNguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Phạm Văn BạchĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Tôn Thất ThuyếtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Vũ Phạm HàmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Trung KínhVũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Trần Thái TôngNgã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất ở | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Nguyễn XiểnPhạm Tu → Cuối đường | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp BátCầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Nghiêm Xuân YêmĐịa phận phường Định Công | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Vành đai 3Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Phạm TuVành đai 3 → Quang Liệt | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế VinhKhuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất ở | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hạ Yên QuyếtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Mạc Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Nguyễn An NinhĐầu đường → Sông Sét | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Dương Đình NghệĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Duy TânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Nguyễn Văn HuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Nguyễn Phong SắcHoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất ở | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Khúc Thừa DụĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Nguyễn Đỗ CungNgã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất ở | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Phạm Văn ĐồngBiểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất ở | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây60m | Đất ở | 114.223.000 | 62.422.000 | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)60m | Đất ở | 114.223.000 | 62.422.000 | — | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Kim ĐồngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Tô HiệuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)40,0m | Đất ở | 110.360.000 | 61.372.000 | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây50m | Đất ở | 110.360.000 | 61.372.000 | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)50m | Đất ở | 110.360.000 | 61.372.000 | — | — |
| Nguyễn Thị ĐịnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Nguyễn ChánhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Nguyễn An NinhSông Sét → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hoàng Quán ChiTừ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .