Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuân ThuỷĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hoàng Văn TháiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nghĩa TânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nghĩa ĐôĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Minh TảoCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Quốc TrịĐầu đường → Tú Mỡ | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Thị DuệNgã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Như UyênNgã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Ngọc VũĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Ngọc NạiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn KhangĐường cũ qua khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Đình HoànĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Dương Quảng HàmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đinh NúpNgã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đỗ MườiNgã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đỗ MườiTừ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đỗ NhuậnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đặng Thùy TrâmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Cù Chính LanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Vương Thừa VũĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Trương ĐịnhCầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Tú MỡĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Tương MaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Viết XuânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Xuân KhoátCho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Nguyễn Xuân NhamTừ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam TrinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Trần Đăng NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Võ Chí CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Tố HữuKhuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Phạm Văn ĐồngHoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Nguyễn Khánh ToànĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Yên HoàĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Nguyễn Huy TưởngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Nguyễn Hữu ThọĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Nguyễn Thị ThậpĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Nguyễn Quý ĐứcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Lương Thế VinhNguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| LộcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Khương TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hoàng NgânQuan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Trần Tử BìnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Trung KínhĐầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Thịnh LiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Thượng ThụyĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Trần CungCổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Quan NhânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Định CôngNgõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .