Bảng giá đất Xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lợi
138 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Lộ Thông Lưu ABắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng) → Đến giáp Thông Lưu B | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Hà ĐứcBắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã) → Đến cầu 2 Cồn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ cầu Ông Thượng → Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) → Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ cầu Ông Thượng → Đến hết ranh đất nhà Ông Hết | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ cầu 5 Điệp → Đến hết ranh đất nhà 4 Oai | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ cầu 6A → Đến trạm bơm kênh Tư Báo | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) → Đến hết ranh đất nhà thạch Út | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 2Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền) → Đến Chùa Châu Quang | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Ái) → Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Xuôi) → Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà 3 Sang) → Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Cống Trà Hất) → Đến kênh Nội Đồng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần) → Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh) → Đến hết ranh đất nhà Ông Vui | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Trà Ban 1Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà 8 Giang | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Đường Thạnh LongĐường Thạnh Long → Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng TBhắàt nđhầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng → Đến cầu 9 Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ ranh đất nhà Lâm → Đến cầu Thạnh Long (6 Để) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện → Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtĐiểm trường Tiểu học Chắc Đốt → Đến hết ranh đất nhà Ông Tông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ → Đến giáp ranh Thị Trấn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn → Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Chắc ĐốtBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh → Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ 10 Hương Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền → Đến nhà ông Măng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt) → Đến giáp nhà ông Văn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt Bắt đầu từ cầu 3 Triều → Đến cầu 7 Bưởi | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai → Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài BBắt đầu từ nhà bà Út Tích → Đến nhà ông 10 Vốn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài BBắt đầu từ cầu 3 Triều → Đến hết ranh đất nhà Ông Cường | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Nhà Dài BBắt đầu từ cầu 5 Lắm → Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Đường Thạnh LongBắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn → Đấp Năm Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Đường Thạnh LongBắt đầu từ cầu 10 Ty → Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Đường Thạnh LongBắt đầu từ cầu 10 Ty → Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2) → Đến hết ranh đất nhà Năm Nai | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lợi
Toàn bộ 138 dòng giá tại Xã Vĩnh Lợi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Xã Vĩnh Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lợi đứng thứ 22 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lợi
- Mã bưu chính (zip code)
- 97214
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 199 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lợi
17 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
