Bảng giá đất Xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lợi
138 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1Bắt đầu từ giáp ranh Cần Thơ → Đến giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Quốc lộ 1Bắt đầu từ cầu Xa Bảo → Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Lê Thị MạnhBắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến hết ranh Trường Mầm non Sơn Ca | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1Bắt đầu từ tim đường Lê Thị Mạnh → Đến cách ranh phường Bạc Liêu 400m | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường Lê Thị MạnhBắt đầu từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca → Đến cầu Sáu Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Đường 19/5Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến cầu Trường Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đường 19/5Bắt đầu từ đường 19/5 → Đến hết ranh Trường THPT Lê Văn Đẩu | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đường 19/5Bắt đầu từ cầu Trường Yên → Đến giáp ranh xã Châu Thới | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đường Xéo ChíchBắt đầu từ cầu Ông Triều → Đến cầu Trường Yên | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường Xéo ChíchBắt đầu từ lộ tẻ ngoài → Đến cầu Xẻo Chích cũ | Đất ở tại nông thôn | 850.000 |
| Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến cách Quốc Lộ 1 500 m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đường Tân TạoBắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến bãi rác | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal) Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến hết Khu Nhà ở xã hội | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500m → Đến giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường Trương Thị CươngBắt đầu từ cầu Thông Lưu B1 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp) Bắt đầu từ cầu Ông Cha → Đến giáp ranh xã Hưng Thành | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng → Đến giáp ranh xã Hưng Thành | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Lộ Thông Lưu ABắt đầu từ cầu Tư Gia → Đến cầu Sáu Liểu | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Bà Chăng (Xalatel) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà → Đến cầu Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà → Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp) Bắt đầu từ cầu Bà Chăng → Đến giáp ranh xã Châu Hưng A | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò) Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến Miễu Ông Tà | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn) Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 → Đến giáp xã Châu Hưng A | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Thông Lưu BBắt đầu từ cầu 9 Nhiều → Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Thông Lưu BBắt đầu từ cầu ông Tráng → Đến cầu 2 Lốn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Thông Lưu BBắt đầu từ cầu Thông Lưu 1 → Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Thông Lưu BBắt đầu từ cầu 6 Nghiêm → Đến phà 3 Lộ Mới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Trương Thị CươngBắt đầu từ cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc Đây) → Đến giáp đường Huyện lộ 28 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)Bắt đầu từ giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan → Đến cầu Nhà Dài A | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Huỳnh Thị Hoa Bắt đầu từ cầu Ông Hải → Đến giáp ranh phường Bạc Liêu | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường khu nhà ở xã Hội Xẻo Lá Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành) Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều → Đến hết ranh đất nhà út Hết | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa → Đến hết ranh đất nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương → Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn) Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm → Đến cầu Bà Sáng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông) Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá → Đến hết ranh đất nhà ông Điểm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh) Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em → Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải → Đến cầu 7 Định | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập → Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xẻo Lá Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh → Đến hết ranh đất nhà 3 Miên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xéo ChíchBắt đầu từ cống Bản → Đến hết ranh đất nhà Ông Thông | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xéo ChíchBắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy → Đến giáp ranh xã Châu Thới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Xéo ChíchBắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ → Đến lộ tẻ trong | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A → Đến giáp ranh xã Hưng Hội | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2 Thành → Đến cầu 6 A | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
| Lộ Thông Lưu ABắt đầu từ cầu Tư Gia → Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lợi
Toàn bộ 138 dòng giá tại Xã Vĩnh Lợi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 5.400.000 đồng/m².
Xã Vĩnh Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lợi đứng thứ 22 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lợi
- Mã bưu chính (zip code)
- 97214
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 199 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lợi
17 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
