Giá đất Xã Tam Giang, Xã Tam Giang
Đơn giá đất tuyến Xã Tam Giang thuộc Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Xã Tam Giang
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ranh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn | Đất ở tại nông thôn | 890.000 |
| Ranh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 670.000 |
| Ngã tư chợ → Hết ranh đất ông Khôi | Đất ở tại nông thôn | 610.000 |
| Giáp ranh Trường cấp 2 → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Hết ranh Phân trường 184 → Rạch Cái Nhám Nhỏ | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Ranh đất bà Đào → Hết ranh đất ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Hết ranh Đồn Biên phòng 672 → Trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Ranh đất ông Tư Giang → Hết ranh Đồn Biên Phòng 672 | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) → Hết ranh Phân Trường 184 | Đất ở tại nông thôn | 510.000 |
| Hết ranh Trạm y tế xã → Kênh 1 | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Cầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Ranh đất ông Sết → Hết ranh đất ông Bảy Hụi | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Rạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Ranh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Kênh Ông Đơn → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Hết ranh Trường tiểu học 1 → Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
Mặt bằng giá tuyến Xã Tam Giang
Toàn bộ 16 dòng giá tại tuyến Xã Tam Giang đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 890.000 đồng/m².
Xã Tam Giang đứng thứ mấy trong Xã Tam Giang
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Giang đứng thứ 2 trên 3 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tam Giang.
Tra tiếp trong Xã Tam Giang và Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tam Giang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
