Đơn giá đất tuyến Bờ Nam Sông ông Đốc thuộc Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 870.000 | — | — | — | — |
| Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) → Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.430.000 | — | — | — | — |
| Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) → Đê Tả, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng → Nhà ông Võ Khánh Duy | Đất ở tại nông thôn | 2.770.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A → Cầu Thủy Lợi | Đất ở tại nông thôn | 2.770.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A) | Đất ở tại nông thôn | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 20 dòng giá tại tuyến Bờ Nam Sông ông Đốc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 860.000 đến 8.650.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bờ Nam Sông ông Đốc đứng thứ 2 trên 7 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Sông Đốc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Sông Đốc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .