Đơn giá đất tại Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1 → Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ao cá Hội nông dân, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 → Về hướng Bắc 250m | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10 → Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn → Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Ranh đất ông Phạm Văn Nam → Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Việt → Về hướng Bắc: 250 m | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Kênh Xã Thuần (2 bên) Cống xã Thuần → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn | 680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cựa Gà Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn | 590.000 | — | — | — | — |
| Kênh Phủ Lý (2 bên) Cống Phủ Lý → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn | 590.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Dần Xây → Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc xã Phong Điền (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Kênh Đê Tả Đất ông Nguyễn Tuấn → Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 Khu tái định cư khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên) Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc → Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn | — | — | — | — | — |
Toàn bộ 134 dòng giá tại Xã Sông Đốc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sông Đốc đứng thứ 7 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sông Đốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Sông Đốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .