Đơn giá đất tại Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ấp 9 Cầu Trại Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng) → Kênh Xóm Cảng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 8 Cầu Đồng Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3)) → kênh Lung Thành (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh)) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khúc Tréo - Tân Lộc Từ hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc) → Đến đường Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội Quốc Lộ 1 → Hết đường (giáp trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông Cầu Khảo Xén → Kênh Láng Trâm 2 ( 2 bên lộ ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Đào Quốc Lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh 2 Lương Quốc Lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai Giáp Trung Tâm Bảo Trợ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến cống Sư Son ( Phía Đông ) Từ cống Sư Son → Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Từ cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy) → Đến cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Từ cuối ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công) → Cầu Hai Thanh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm Từ đường Hộ Phòng - Chủ Chí → kênh Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến cống Sư Son ( Phía Tây ) Từ cống Sư Son → Đến đường kênh C12 | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Đường trục 11 (ĐT 11) Cầu Vàm Bốm → Đến đường Khúc Tréo - Tân Lộc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 69 dòng giá tại Xã Phong Thạnh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 6.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Thạnh đứng thứ 16 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Phong Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .