Đơn giá đất tại Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật) → UBND phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 | — | — | — | — |
| Đường D3 Đường N3 → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường D2 Đường N2 → Đường 11B | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường D1 Trần Cao Vân → Đường 11B | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Ông Ích Khiêm Phan Xích Long → Đường D3 | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Phạm Hồng Thái Phan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Trần Cao Vân Phan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Huỳnh Đức Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng → Đường số 11B | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Phan Xích Long Lý Tự Trọng → Nguyễn Kim | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Phan Xích Long Lý Tự Trọng → Sông Rạch Rập | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 Lý Tự Trọng → Sông Rạch Rập | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Kim Lý Tự Trọng → Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Trương Phùng Xuân Đường số 3 → Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường số 10 Đường số 01 → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 Đường số 03 → Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 11 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 22 Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 20 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 03 Đường số 11 → Đường số 13 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 Đường số 19 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 03 Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Ninh Bình Đường số 01 → Đường số 6C | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 9D Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 9C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 9B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 9A Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tân Hưng Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Kim Đồng Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 07 Đường số 05 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 Đường số 07 → Đường số 6C | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 Đường số 08 → Đường số 09 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Nguyễn Tất Thành → Cầu xi măng | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong → Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 Nguyễn Công Trứ → Đường 19/5 | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 21 Đường số 08 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 20 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6E Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6D Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6C Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6A Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ninh Bình Đường số 6C → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 213 rộng 4m Lộ Mới → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 171 dòng giá tại Phường Lý Văn Lâm đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 39.500.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lý Văn Lâm đứng thứ 4 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lý Văn Lâm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Phường Lý Văn Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .