Bảng giá đất Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lý Văn Lâm
171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng Xuân → Đối diện đường 19/5 | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 |
| Đường số 1 Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 |
| Đường H1 Nguyễn Công Trứ → Võ Thị Hồng | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 |
| Trương Phùng XuânCống Bà Cai → Giáp ranh xã Lợi An | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 |
| Kênh Đạo Trương Phùng Xuân → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 |
| Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân → Đường 26/3 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Đường bê tông Lương Thế Trân 6 → Lương Thế Trân 5 | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 |
| Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 |
| Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân → Kênh Bà Cai | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 |
| Lương Thế Trân 6 Cầu xi măng → hết tuyến | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 |
| Trung tâm xã Lợi An cũ UBND xã (Vàm Ông Tự) → Trụ sở ấp Tắc Thủ | Đất ở tại đô thị | 1.100.000 |
| Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → Nhà ông Võ Văn Huê | Đất ở tại đô thị | 810.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại đô thị | 810.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị | 790.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn Lâm → Kênh xáng Lương Thế Trân | Đất ở tại đô thị | 790.000 |
| KX Lương Thế Trân Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) → Giáp ranh thành phố Cà Mau | Đất ở tại đô thị | 760.000 |
| Lộ mới Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) → Nhà ông Huỳnh Văn Tánh | Đất ở tại đô thị | 760.000 |
| Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm → Nhà Nguyễn Thị Hai | Đất ở tại đô thị | 760.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị | 760.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị | 550.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Lý Văn Lâm
Toàn bộ 171 dòng giá tại Phường Lý Văn Lâm đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 39.500.000 đồng/m².
Phường Lý Văn Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lý Văn Lâm đứng thứ 4 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Lý Văn Lâm
- Mã bưu chính (zip code)
- 98121
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 851 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lý Văn Lâm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lý Văn Lâm
15 tuyến đường tại Phường Lý Văn Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
