Bảng giá đất Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bạc Liêu
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) → Ngã năm Vòng xoay | Đất ở tại đô thị | 16.050.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị | 15.900.000 |
| Võ Thị Sáu Trần Huỳnh → Đường 23/8 | Đất ở tại đô thị | 15.900.000 |
| Hòa BìnhLê Duẩn → Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị | 15.500.000 |
| Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường Nguyễn Đình Chiểu → Đường trục chính khu công nghiệp | Đất ở tại đô thị | 14.200.000 |
| Hòa BìnhNguyễn Thái Học → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 13.400.000 |
| Trần HuỳnhĐường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) → Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) | Đất ở tại đô thị | 12.200.000 |
| Hoàng Diệu Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) → Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) | Đất ở tại đô thị | 11.800.000 |
| Trần HuỳnhSông Bạc Liêu → Ngã tư Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị | 11.600.000 |
| Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) → Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng) | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học Trần Huỳnh đến → Khu Đô thị mới | Đất ở tại đô thị | 11.100.000 |
| Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)Nguyễn Thị Minh Khai → Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Cách MạngLê Duẩn (Giao Thông cũ) → Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm) → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Phùng Ngọc Liêm → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Trần Văn Thời Lê Lợi → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường số 8; 11 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Điện Biên PhủRanh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu → Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị | 9.800.000 |
| Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Ngã năm Vòng Xoay → Hẻm 4 | Đất ở tại đô thị | 9.800.000 |
| Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.800.000 |
| Đường Võ Chí Công (đường A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) → Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất) | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Phan Văn Trị Cao Văn Lầu → Lê Thị Cẩm Lệ | Đất ở tại đô thị | 9.480.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai → Phan Văn Trị | Đất ở tại đô thị | 9.220.000 |
| Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 9.220.000 |
| Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Nguyễn Tất ThànhHết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) → Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu) Kênh 30/04 → Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm) | Đất ở tại đô thị | 9.100.000 |
| Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)Đường trục chính khu công nghiệp → Hết ranh Công ty Công trình giao thông | Đất ở tại đô thị | 9.100.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.100.000 |
| Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường 19-5 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 → Phùng Ngọc Liêm | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.750.000 |
| Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Hẻm 4 → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bạc Liêu
Toàn bộ 344 dòng giá tại Phường Bạc Liêu đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 85.500.000 đồng/m².
Phường Bạc Liêu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bạc Liêu đứng thứ 1 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Bạc Liêu
- Mã bưu chính (zip code)
- 97116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.097 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bạc Liêu gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bạc Liêu
15 tuyến đường tại Phường Bạc Liêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
