Đơn giá đất tại Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Công Tộc Châu Văn Đặng → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 8.480.000 | — | — | — | — |
| Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) → Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2; 6 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14A, 14B Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ trong dự án | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3, 5, 5A, 7, 9 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại lộ giới | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Cầm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Tăng Hồng Phúc Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Đại Nghĩa Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Ơn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Tiến Dũng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hồng Thám Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Việt Hồng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Sến Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Châu Văn Đặng Lê Duẩn → Trương Văn An | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay → Hết ranh trường Trăng Non | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường mới Từ đường Huyện Thanh Quan → Đến đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 344 dòng giá tại Phường Bạc Liêu đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 85.500.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bạc Liêu đứng thứ 1 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bạc Liêu gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Phường Bạc Liêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .