Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 283 loài thuộc tỉnh, thành phố Quảng Trị.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (76), Magnoliopsida (53), Mammalia (34), Anthozoa (27), Liliopsida (12).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 63 loài, EN - Nguy cấp — 55 loài, CR - Rất nguy cấp — 7 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 50 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 30 loài, EN - Nguy cấp — 24 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 20 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 38 loài, Nhóm IB — 35 loài, Nhóm IIA — 19 loài, Nhóm IA — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 63 · EN - Nguy cấp 55 · CR - Rất nguy cấp 7 · LR - Ít nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 50 · VU - Sẽ nguy cấp 30 · EN - Nguy cấp 24 · CR - Cực kỳ nguy cấp 20 · NT - Sắp bị đe dọa 13 · DD - Thiếu dữ liệu 5 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 38 · Nhóm IB 35 · Nhóm IIA 19 · Nhóm IA 4 |
| Lớp sinh học | Aves 76 · Magnoliopsida 53 · Mammalia 34 · Anthozoa 27 · Liliopsida 12 · Insecta 12 · Gastropoda 4 · Amphibia 4 · Cycadopsida 3 · Pinopsida 3 · Actinopterygii 3 · Malacostraca 2 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 18 · Acroporidae 12 · Ardeidae 12 · Orchidaceae 9 · Geoemydidae 9 · Leiothrichidae 8 · Colubridae 8 · Anatidae 7 · Phasianidae 7 · Elapidae 7 · Cercopithecidae 6 · Bucerotidae 5 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 85.754 | 4.241 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 14 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 23.457 | 10 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 22.133 | 1 |
| Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học kết nối khu bảo tồn thiên nhiên Đăkrông và Bắc Hướng Hóa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 97.567 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Rú Lịnh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 4.532 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Thần Đinh (chùa Non) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đường Hồ Chí Minh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 515.830 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tôm càng hang phong nha | Macrobrachium phongnhaense | Palaemoninae | — | — | — |
| Cặp kìm nẹp vàng | Odontolabis cuvera | Lucanidae | — | — | — |
| Bướm phượng đốm kem | Papilio noblei de | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cách balansa | Premna balansae | Lamiaceae | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Bọ hung sừng chữ Y | Trypoxylus dichotomus | Scarabaeidae | — | — | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | Acanthaceae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Khướu ngực đen | Garrulax pectoralis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| San hô | Goniopora lobata | Poritidae | — | — | — |
| Trân châu chen | Lysimachia chenii | Primulaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | Acroporidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | Acroporidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| San hô | Pocillopora verrucosa | Pocilloporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora cerealis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora divaricata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora millepora | Acroporidae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| Khướu má hung | Garrulax castanotis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu bụng vàng | Garrulax gularis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |