Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 455 loài thuộc tỉnh, thành phố Khánh Hòa.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (114), Anthozoa (77), Aves (74), Mammalia (50), Liliopsida (21).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 97 loài, EN - Nguy cấp — 70 loài, CR - Rất nguy cấp — 16 loài, LR - Ít nguy cấp — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 67 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 48 loài, EN - Nguy cấp — 33 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 27 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 52 loài, Nhóm IIA — 31 loài, Nhóm IB — 28 loài, Nhóm IA — 9 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 97 · EN - Nguy cấp 70 · CR - Rất nguy cấp 16 · LR - Ít nguy cấp 5 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · NE - Không đánh giá 3 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 67 · VU - Sẽ nguy cấp 48 · EN - Nguy cấp 33 · NT - Sắp bị đe dọa 27 · CR - Cực kỳ nguy cấp 23 · DD - Thiếu dữ liệu 12 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 52 · Nhóm IIA 31 · Nhóm IB 28 · Nhóm IA 9 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 114 · Anthozoa 77 · Aves 74 · Mammalia 50 · Liliopsida 21 · Actinopterygii 14 · Gastropoda 13 · Amphibia 12 · Pinopsida 9 · Cycadopsida 7 · Holothuroidea 7 · Florideophyceae 6 |
| Họ sinh học | Acroporidae 39 · Scolopacidae 19 · Fabaceae 12 · Orchidaceae 12 · Apocynaceae 12 · Fagaceae 11 · Ardeidae 11 · Dipterocarpaceae 11 · Merulinidae 8 · Cycadaceae 7 · Cercopithecidae 7 · Syngnathidae 7 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 29.865 | 3.770 |
| Vườn quốc gia Phước Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 19.814 | 1.356 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 20.978 | 603 |
| Khu bảo tồn biển Vịnh Nha Trang | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 17.000 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hòn Chồng - Hòn Đỏ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Mũi Đôi - Hòn Đôi | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Thác Tà Gụ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 106.646 | 0 |
| Thắng cảnh Vịnh Vĩnh Hy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quao trung bộ | Stereospermum annamense | Bignoniaceae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora globiceps | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora teres | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora vaughani | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora verweyi | Acroporidae | — | — | — |
| Đồn đột mít | Actinopyga echinites | Holothuriidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cồng hòn bà | Calophyllum honbaense | Calophyllaceae | — | — | — |
| San hô | Caulastrea tumida | Merulinidae | — | — | — |
| San hô | Cyphastrea agassizi | Merulinidae | — | — | — |
| San hô | Echinopora mammiformis | Merulinidae | — | — | — |
| Cá song nâu | Epinephelus bruneus | Serranidae | — | — | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Trai tai nghé | Hippopus hippopus | Cardiidae | — | — | — |
| San hô | Lobophyllia pachysepta | Lobophylliidae | — | — | — |
| San hô | Montipora angulata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Moseleya latistellata | Lobophylliidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| San hô | Physogyra lichtensteini | Plerogyridae | — | — | — |
| San hô | Pocillopora verrucosa | Pocilloporidae | — | — | — |
| Rong mơ hai sừng | Sargassum bicorne | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lài mực | Tabernaemontana granulosa | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| San hô cành | Acropora aculeus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô cành | Acropora acuminata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora cerealis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora hyacinthus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora listeri | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora millepora | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora paniculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora tenuis | Acroporidae | — | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |