Staurogyne scandens Benoist
Thập nhụy leo có tên khoa học Staurogyne scandens Benoist, thuộc họ Acanthaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng, Khánh Hòa.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây thảo, thân mảnh và như dạng leo, cao đến 1-2 m; thân mảnh, nhánh non có lông dài, dày, mịn, khi già nhẵn. Lá mọc đối, cuống lá dài 10-15 mm, có lông. Phiến lá hình mác, cỡ 5-7 x 2-2,5 cm, có lông rải rác đặc biệt là gân ở mặt dưới lá, gốc lá hình nêm rộng và men theo cuống lá, mép lá nguyên, chóp lá tù. Cụm hoa dạng chùm ở nách lá, mang 3-4 hoa, dài cỡ 10-25 mm, cuống hoa dài 1-3 mm; lá bắc và lá bắc con hình chỉ, dài cỡ 4-5 mm, có lông rải rác. Đài 5 thùy, các thùy đài bằng nhau, hình đường, dài cỡ 5-6 mm, có lông thưa. Tràng màu trắng, dài cỡ 8-10 mm; ống tràng dạng phễu, miệng ống tràng 5 thùy, các thùy tràng hình trái xoan, mép có khía. Nhị hữu thụ 4, đính ở gốc ống tràng, nhị lép nhỏ; chỉ nhị nhẵn, các ô bao phấn đính ngang bằng nhau. Bầu và vòi nhụy nhẵn, núm nhụy xẻ 2 thùy. Quả nang, nhẵn; hình trứng-hình nón, dài cỡ 4-5 mm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Sông Thanh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đài Mác | Chroesthes lanceolata | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Xuân tiết chụm | Justicia glomerulata | — | — | — |
| Chùy hoa lá bắc lông tuyến | Strobilanthes barbigera | — | — | — |
| Xuân hoa poilane | Pseuderanthemum poilanei | — | — | — |
| Xuân tiết đuôi chuột | Justicia myuros | — | — | — |
| Chàm rừng | Strobilanthes multangula | — | — | — |
| Xuân tiết | Rungia clauda | — | — | — |
| Luân rô đỏ | Cyclacanthus coccineus | — | — | — |
| Nhụy thập balansa | Staurogyne balansae | — | — | — |
| Xuân hoa bắc bộ | Pseuderanthemum tonkinense | — | — | — |
| Luân rô poilane | Cyclacanthus poilanei | — | — | — |