Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 124 loài thuộc danh mục pháp lý Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ - Thông tư 85/2025/TT-BNNMT.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (55), Aves (26), Magnoliopsida (12), Pinopsida (8), Liliopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 50 loài, CR - Rất nguy cấp — 34 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 24 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 49 loài, EN - Nguy cấp — 31 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 20 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 7 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 86 loài, Nhóm IA — 27 loài, Nhóm IIB — 1 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 50 · CR - Rất nguy cấp 34 · VU - Sẽ nguy cấp 24 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 49 · EN - Nguy cấp 31 · VU - Sẽ nguy cấp 20 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · LC - Ít quan tâm 6 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 86 · Nhóm IA 27 · Nhóm IIB 1 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Mammalia 55 · Aves 26 · Magnoliopsida 12 · Pinopsida 8 · Liliopsida 8 |
| Họ sinh học | Cercopithecidae 11 · Orchidaceae 8 · Phasianidae 7 · Felidae 6 · Hylobatidae 6 · Geoemydidae 5 · Cupressaceae 5 · Cervidae 5 · Dipterocarpaceae 4 · Leiothrichidae 4 · Cheloniidae 4 · Mustelidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | Leiothrichidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Chó rừng | Canis aureus | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | Mustelidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa hộp trán vàng miền Nam | Cuora picturata | Geoemydidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hươu xạ | Moschus berezovskii | Moschidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Nai cà tong | Rucervus eldii | Cervidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bò biển | Dugong dugon | Dugongidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài chai | Paphiopedilum callosum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Giải | Pelochelys cantorii | Trionychidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei | Trionychidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa biển đầu to | Caretta caretta | Cheloniidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoàng liên bắc | Coptis chinensis | Ranunculaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm vũ diệp | Panax bipinnatifidus | Araliaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus | Rhinocerotidae | CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp | EX - Tuyệt chủng | Nhóm IB |
| Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | Leiothrichidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | Pelecanidae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | Scolopacidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni | Threskiornithidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | Delphinidae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Gà so cổ hung | Arborophila davidi | Phasianidae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Mi núi bà | Crocias langbianis | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IB |
| Cò mỏ thìa | Platalea minor | Threskiornithidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | Anatidae | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Khướu konkakinh | Garrulax konkakinhensis | Leiothrichidae | NE - Không đánh giá | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ô tác | Houbaropsis bengalensis | Otididae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | Ardeidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Quắm lớn | Pseudibis gigantea | Threskiornithidae | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà lôi tía | Tragopan temminckii | Phasianidae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | Cervidae | — | — | — |
| Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | Dipterocarpaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Cheo cheo việt nam | Tragulus versicolor | Tragulidae | DD - Thiếu dữ liệu | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | Berberidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
Xem toàn bộ danh mục pháp lý →