Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 13 loài thuộc bộ sinh học Santalales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 7 · EN - Nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 13 |
| Họ sinh học | Loranthaceae 6 · Balanophoraceae 3 · Opiliaceae 1 · Santalaceae 1 · Viscaceae 1 · Ximeniaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rau Sắng | Melientha suavis | Opiliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đại cán việt | Macrosolen annamicus | Loranthaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Nấm Đất | Balanophora laxiflora | Balanophoraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dương đầu | Rhopalocnemis phalloides | Balanophoraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chùm gửi trung bộ | Helixanthera parasitica | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mộc vệ rủ | Scurrula gracilifolia | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ban ngà | Elytranthe albida | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dó đất cúc phương | Balanophora cucphuongensis | Balanophoraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ghi đông dương | Viscum indosinense | Viscaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chùm gửi hayata | Helixanthera brevicalyx | Loranthaceae | — | — | — |
| Chùm gửi trung | Helixanthera annamica | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Táu Phú Quốc | Ximenia americana | Ximeniaceae | — | — | — |
| Đàn Hương | Osyris lanceolata | Santalaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |