Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 19 loài thuộc bộ sinh học Perciformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (13).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 13 |
| Họ sinh học | Channidae 3 · Serranidae 3 · Cichlidae 2 · Centrarchidae 2 · Latidae 2 · Chaetodontidae 1 · Eleotridae 1 · Osphronemidae 1 · Nemipteridae 1 · Sparidae 1 · Datnioididae 1 · Ephippidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lia thia đồng | Betta splendens | Osphronemidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá hoàng đế | Cichla ocellaris | Cichlidae | — | — | — |
| Cá rô phi đen | Oreochromis mossambicus | Cichlidae | — | — | — |
| Cá lượng vây đuôi dài | Nemipterus virgatus | Nemipteridae | — | — | — |
| Cá trèo đồi | Channa asiatica | Channidae | — | — | — |
| Cá song nâu | Epinephelus bruneus | Serranidae | — | — | — |
| Cá mú hoa nâu | Epinephelus fuscoguttatus | Serranidae | — | — | — |
| Cá vược miệng rộng | Micropterus salmoides | Centrarchidae | — | — | — |
| Cá vược miệng bé | Micropterus dolomieu | Centrarchidae | — | — | — |
| Cá miễn sành hai gai | Evynnis cardinalis | Sparidae | — | — | — |
| Cá chìa vôi vàng | Proteracanthus sarissophorus | Ephippidae | — | — | — |
| Cá Quả | Channa maculata | Channidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cá chuối hoa | Channa marulius | Channidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | — |
| Cá hổ thái | Datnioides pulcher | Datnioididae | — | — | — |
| Cá bống bớp | Bostrychus sinensis | Eleotridae | — | — | — |
| Cá song vân giun | Epinephelus tauvina | Serranidae | — | — | — |
| Cá bướm mõm dài | Forcipiger longirostris | Chaetodontidae | — | — | — |
| Cóc mía | Lates niloticus | Latidae | — | — | — |
| Cá vược sông Nile | Lates niloticus | Latidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |