Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc bộ sinh học Gigartinales.
Phân bố theo lớp sinh học: Florideophyceae (5).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Florideophyceae 5 |
| Họ sinh học | Solieriaceae 3 · Cystocloniaceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rong đông móc câu | Hypnea japonica | Cystocloniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong hồng vân | Betaphycus gelatinus | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong đông sao | Hypnea cornuta | Cystocloniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong kỳ lân | Kappaphycus alvarezii | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong hồng vân thỏi | Mimica arnoldii | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |