Mimica arnoldii (Weber Bosse) Santiañez & M.J.Wynne, 2020
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2007 | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Rong hồng vân thỏi có tên khoa học Mimica arnoldii (Weber Bosse) Santiañez & M.J.Wynne, 2020, thuộc họ Solieriaceae, bộ Gigartinales, lớp Florideophyceae, giới Plantae.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2007.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2007 | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Tán dạng bụi tròn, đường kính 10-20 cm, cao 3-17 cm. thân dạng trụ tròn hoặc hơi dẹp, phân nhánh theo kiểu chạc hai không có quy luật tạo thành dạng thỏi. Trên bề mặt thân thường có các gai hay mụn nhỏ cao 2-5 mm, đường kính 1-4 mm. Tại chỗ nhánh gặp nhau thường hình thành rễ giả.
Mọc bám trên san hô chết ở các mũi đá nơi sáng mạnh, vùng dưới triều. Xuất hiện mùa xuân, phát triển tốt tháng 5.
Mọc bám trên san hô chết ở các mũi đá nơi sáng mạnh, vùng dưới triều.
Phân bố chia cắt, bị khai thác phục vụ nhu cầu thực phẩm và thương phẩm. Ngoài ra nơi cư trú bị thu hẹp do các hoạt động khai thác hải sản ven bờ nhất là trẽn các rạn san hô.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị y tế · Giá trị kinh tế · Giá trị đặc biệt khác |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Khánh Hòa |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Rong hồng vân | Betaphycus gelatinus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong kỳ lân | Kappaphycus alvarezii | EN - Nguy cấp | — | — |