Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 23 loài thuộc bộ sinh học Asterales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (23).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 12 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 12 · EN - Nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 23 |
| Họ sinh học | Asteraceae 21 · Campanulaceae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đẳng Sâm | Codonopsis javanica | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cúc ánh lệ | Ainsliaea latifolia | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cỏ lào | Chromolaena odorata | Asteraceae | — | — | — |
| Ngân Đằng | Cyclocodon lancifolius | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dương kỳ thảo | Achillea millefolium | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cúc bạc | Monosis volkameriifolia | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cam chay | Camchaya loloana | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đại kế | Cirsium japonicum | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa riu | Spilanthes langbianensis | Asteraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cúc bạc đầu | Vernonia bonapartei | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cúc gai | Cirsium leducii | Asteraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cúc bông | Leontopodium andersonii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa râu | Tricholepis karensium | Asteraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Cúc hồng đào | Iodocephalopsis eberhardtii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Bạc đầu hoa trắng | Vernonia vietnamensis | Asteraceae | — | — | — |
| Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora | Asteraceae | — | — | — |
| Cây cúc leo | Mikania micrantha | Asteraceae | — | — | — |
| Cây cúc bò (cúc xuyến chi) | Sphagneticola trilobata | Asteraceae | — | — | — |
| Núc áo | Acmella uliginosa | Asteraceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tâm nhày | Centratherum punctatum | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cúc cỏ | Camchaya eberhardtii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |